Nghĩa tiếng Việt
- Học sinh; (nguyên) sinh viên đại học.danh từ
Tiếng Nhật
- 卒業生そつぎょうせいngười đã tốt nghiệp, cựu học sinh
- 校友こうゆうbạn học, cựu học sinh
- 出身者しゅっしんしゃcựu học sinh, người tốt nghiệp
Ví dụ
-
An alumnus spoke at the graduation ceremony.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép