Nghĩa tiếng Việt
- Có màu nâu-vàng nhạt.tính từ
Ví dụ
-
Her coat had an alutaceous shade in sunlight.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌæljʊˈteɪʃəs/
Her coat had an alutaceous shade in sunlight.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép