Nghĩa tiếng Việt
- , (thơ ca) hết sức sôi nổi, hết sức nhiệt tình, mãnh liệt.D
- Hết sức khẩn trương, hết sức tốc độ.D
Ví dụ
-
She ran amain to catch the bus.
-
They worked amain to finish the job.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép