Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của amalgamateđộng từ
- Đã hỗn hồng.tính từ
- Đã pha trộn, đã trộn lẫn, đã hỗn hợp; đã hợp nhất.tính từ
Ví dụ
-
The two firms amalgamated last year.
-
The paint looked amalgamated after the long mix.
-
The teams amalgamated into one group.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép