Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của amassđộng từ
- Số nhiều của amassdanh từ
- Dạng trần thuật hiện tại đơn ở ngôi thứ ba số ít của amassđộng từ
Ví dụ
-
The collector amasses rare stamps each year.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict, Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép