Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của amass.động từ
Ví dụ
-
She is amassing books for her small library.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/əmˈæsɪŋ/
She is amassing books for her small library.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép