TanroDictionary Sổ từ

amassment

/əˈmæsmənt/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự chất đống; sự tích luỹ, sự cóp nhặt.danh từ

Ví dụ

  1. His amassment of stamps took years.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép