Nghĩa tiếng Việt
- Tài tử, nghiệp dư, không chuyên.tính từ
- Không lành nghề, không thành thạo.tính từ
Ví dụ
-
The report looked amateurish, but it was clear.
-
Her amateurish cooking still made a tasty meal.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép