TanroDictionary Sổ từ

amateurish

/ˈæmətərɪʃ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tài tử, nghiệp dư, không chuyên.tính từ
  2. Không lành nghề, không thành thạo.tính từ

Ví dụ

  1. The report looked amateurish, but it was clear.

  2. Her amateurish cooking still made a tasty meal.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép