TanroDictionary Sổ từ

amateurism

/ˈæmətərɪzəm/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tính chất tài tử, tính chất nghiệp dư, tính chất không chuyên.danh từ

Ví dụ

  1. Her amateurism showed in the rough first draft.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép