TanroDictionary Sổ từ

amatory

/ˈæmətəri/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Yêu đương, biểu lộ tình yêu.tính từ
  2. Ái tình, (thuộc) tình dục.tính từ

Ví dụ

  1. His amatory letters made her blush.

  2. The novel contains amatory scenes and soft language.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép