TanroDictionary Sổ từ

amazedly

/əˈmeɪzdli/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Kinh ngạc, sửng sốt, hết sức ngạc nhiên.D

Ví dụ

  1. She smiled amazedli at the sudden news.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép