TanroDictionary Sổ từ

amazement

/əˈmeɪzmənt/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự kinh ngạc, sự sửng sốt, sự hết sức ngạc nhiên.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. She watched the magic show with great amazement.

  2. to stand transfixed with amazement

    đứng sững ra vì kinh ngạc

  3. to be filed with amazement

    hết sức kinh ngạc

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép