Nghĩa tiếng Việt
- Đáng kinh ngạc, đến không ngờ.D
Tiếng Nhật
- 驚くほどおどろくほどđến mức đáng ngạc nhiên, kinh ngạc
Ví dụ
-
They have amazingly short last names in Korea.
-
Koreans have amazingly short last names
(Người Cao Ly có những họ ngắn tới mức đáng kinh ngạc).
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép