TanroDictionary Sổ từ

amazingly

/əˈmeɪzɪŋli/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đáng kinh ngạc, đến không ngờ.D

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. They have amazingly short last names in Korea.

  2. Koreans have amazingly short last names

    (Người Cao Ly có những họ ngắn tới mức đáng kinh ngạc).

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép