Nghĩa tiếng Việt
- Sự thuận cả hai tay.danh từ
- Tính lá mặt lá trái, tính hai mang.danh từ
Ví dụ
-
Her ambidextrousness lets her write with either hand.
-
His ambidextrousness hid his true opinion.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép