Nghĩa tiếng Việt
- Môi trường, không khí của một địa điểm.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The candlelight added warmth to the room's ambience.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈæmbiəns/
The candlelight added warmth to the room's ambience.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép