TanroDictionary Sổ từ

ambience

/ˈæmbiəns/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Môi trường, không khí của một địa điểm.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The candlelight added warmth to the room's ambience.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép