TanroDictionary Sổ từ

ambient condition

/ kənˈdɪʃən/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Điều kiện chung quanh.danh từ

Ví dụ

  1. She saw the ambient condition yesterday.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép