Nghĩa tiếng Việt
- Ánh sáng chung quanh.danh từ
Ví dụ
-
They discussed the ambient light today.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ ˈlɑɪt/
They discussed the ambient light today.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép