Nghĩa tiếng Việt
- Chứng giảm sức nhìn.danh từ
Tiếng Nhật
- 弱視じゃくしgiảm thị lực, nhược thị
Ví dụ
-
The doctor checked her amblyopia with simple tests.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌæmbliˈoʊpiə/
The doctor checked her amblyopia with simple tests.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép