Nghĩa tiếng Việt
- Xe cứu thương, xe cấp cứu.danh từ
- Để cứu thương.danh từ
Tiếng Nhật
- 救急車きゅうきゅうしゃxe cứu thương
Ví dụ
-
The ambulance arrived in five minutes.
-
The ambulance arrived at the scene very fast.
-
ambulance car
xe ô tô cứu thương
-
ambulance train
xe lửa cứu thương
-
ambulance airplane
máy bay cứu thương
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép