TanroDictionary Sổ từ
Minh hoạ từ ambulance – Xe cứu thương, xe cấp cứu; Để cứu thương

ambulance

/ˈæmbjələns/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Xe cứu thương, xe cấp cứu.danh từ
  2. Để cứu thương.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The ambulance arrived in five minutes.

  2. The ambulance arrived at the scene very fast.

  3. ambulance car

    xe ô tô cứu thương

  4. ambulance train

    xe lửa cứu thương

  5. ambulance airplane

    máy bay cứu thương

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép