TanroDictionary Sổ từ

ambushed

/ˈæmbʊʃt/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của ambushđộng từ

Ví dụ

  1. The thieves ambushed him near the door.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép