Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của ambushđộng từ
Ví dụ
-
The cat ambushes small birds in the yard.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈæmbʊʃɪz/
The cat ambushes small birds in the yard.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép