Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của amendđộng từ
Ví dụ
-
They amended the rule last week.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/əmˈɛndɪd/
They amended the rule last week.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép