Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của amendđộng từ
- Sự đền, sự bồi thường; sự đền bù, sự bù lại.danh từ
Tiếng Nhật
- 埋め合わせうめあわせsự bù đắp, đền bù
Ví dụ
-
She amends the letter before sending it.
-
He offered some amends for his mistake.
-
to make amends for something
đền (bồi thường; đền bù, bù lại) cái gì
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép