Nghĩa tiếng Việt
- tiện nghi; tiện íchdanh từ
- Tính nhã nhặn, tính hoà nhã.danh từ
- Sự dễ chịu, sự thú vị (ở nơi nào... ).danh từ
- Những thú vị, những hứng thú.danh từ
- Thái độ hoà nhã, thái độ nhã nhặn, thái độ dễ chịu.danh từ
Tiếng Nhật
- 特典とくてんđặc quyền, ưu đãi, quyền lợi đặc biệt
Ví dụ
-
The word amenity is used in English.
-
His ameniti made everyone feel welcome.
-
The room had the ameniti of a quiet garden.
-
Travel gives me many simple ameniti.
-
The hotel offers many ameniti for guests.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép