TanroDictionary Sổ từ

amenity

/əˈmiːnəti/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. tiện nghi; tiện íchdanh từ
  2. Tính nhã nhặn, tính hoà nhã.danh từ
  3. Sự dễ chịu, sự thú vị (ở nơi nào... ).danh từ
  4. Những thú vị, những hứng thú.danh từ
  5. Thái độ hoà nhã, thái độ nhã nhặn, thái độ dễ chịu.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The word amenity is used in English.

  2. His ameniti made everyone feel welcome.

  3. The room had the ameniti of a quiet garden.

  4. Travel gives me many simple ameniti.

  5. The hotel offers many ameniti for guests.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép