Nghĩa tiếng Việt
- Đuôi sóc (một kiểu cụm hoa).danh từ
Ví dụ
-
The tree held long amenta in spring.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/əˈmɛntə/
The tree held long amenta in spring.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép