TanroDictionary Sổ từ

amenta

/əˈmɛntə/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đuôi sóc (một kiểu cụm hoa).danh từ

Ví dụ

  1. The tree held long amenta in spring.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép