TanroDictionary Sổ từ

amentia

/ˌeɪˈmɛntʃiə/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự ngu si, sự đần độn.danh từ

Ví dụ

  1. His amentia made learning very difficult.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép