Nghĩa tiếng Việt
- Đuôi sóc (một kiểu cụm hoa).danh từ
Ví dụ
-
The plant had a soft amentum at the tip.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/əˈmɛntəm/
The plant had a soft amentum at the tip.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép