Nghĩa tiếng Việt
- Sự tử tế, sự tốt bụng.danh từ
- Tính nhã nhặn, tính hoà nhã.danh từ
- Tính dễ thương, tính đáng yêu.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Her amiabiliti made the room feel calm.
-
His amiabiliti helped the deal move forward.
-
The child's amiabiliti won everyone over.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép