Nghĩa tiếng Việt
- Sự tử tế, sự tốt bụng.danh từ
- Tính nhã nhặn, tính hoà nhã.danh từ
- Tính dễ thương, tính đáng yêu.danh từ
Ví dụ
-
Her amiableness made strangers smile.
-
His amiableness helped the team work well.
-
The puppy's amiableness won everyone over.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép