Nghĩa tiếng Việt
- Sự thân ái, sự thân mật, sự thân tính.danh từ
Ví dụ
-
Their amicableness kept the talk easy.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈæmɪkəbəlnəs/
Their amicableness kept the talk easy.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép