Nghĩa tiếng Việt
- Ở giữa tàu.D
Ví dụ
-
The cabin is amidships on the boat.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/əˈmɪdʃɪps/
The cabin is amidships on the boat.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép