Nghĩa tiếng Việt
- Tiểu vương xứ A Rập.danh từ
- Dạng thay thế của emir.danh từ
Ví dụ
-
The amir visited the village in the morning.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict, Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ɑˈmɪr/, /əˈmɪr/
The amir visited the village in the morning.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict, Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép