Nghĩa tiếng Việt
- Thuốc nổ amonan (làm bằng amoni nitrat và nhôm).danh từ
Ví dụ
-
The workers stored ammonal in a safe place.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈamənal/
The workers stored ammonal in a safe place.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép