Nghĩa tiếng Việt
- Con cúc (một thứ vỏ ốc hoá đá).danh từ
- Amonit.danh từ
Tiếng Nhật
- アンモナイトcúc đá (hóa thạch)
Ví dụ
-
The ammonite fossil lay in the rock.
-
An ammonite was found near the riverbank.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép