TanroDictionary Sổ từ

amnestying

/ˈæmnəstiɪŋ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của amnesty.động từ

Ví dụ

  1. They are amnestying the late fees this week.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép