TanroDictionary Sổ từ

amoeba

/əˈmiːbə/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Amip, trùng biến hình.danh từ
  2. Vô tính.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. An amoeba moves with changing shape.

  2. Amoeba can reproduce without mixing cells.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép