TanroDictionary Sổ từ

amoral

/ˌeɪˈmɒrəl/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không luân lý, phi luân lý; ngoài phạm vi luân lý.tính từ
  2. Không có ý thức về luân lý.tính từ

Ví dụ

  1. Her answer seemed amoral to me.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép