Nghĩa tiếng Việt
- Tính đa tình, sự si tình; sự say đắm.danh từ
- Sự yêu đương.danh từ
Ví dụ
-
His amorousness made him write long letters.
-
Their amorousness was obvious to everyone.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép