TanroDictionary Sổ từ

amorphic

/ˌəˈmɔːrfɪk/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không định hình.tính từ

Ví dụ

  1. His voice stayed amorphic all night.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép