Nghĩa tiếng Việt
- Không định hình.tính từ
Ví dụ
-
His voice stayed amorphic all night.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌəˈmɔːrfɪk/
His voice stayed amorphic all night.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép