Nghĩa tiếng Việt
- Tính không có hình dạng nhất định, tính vô định hình.danh từ
- Tính không kết tinh.danh từ
Ví dụ
-
The cloud's amorphousness made it hard to draw.
-
The sugar's amorphousness helped it melt.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép