TanroDictionary Sổ từ

amortising

/əˈmɔːrtɪsɪŋ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của amortise.động từ

Ví dụ

  1. She is amortising the loan over five years.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép