Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của amountđộng từ
Ví dụ
-
Her savings amounted to a small fortune.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/əˈmaʊntɪd/
Her savings amounted to a small fortune.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép