Nghĩa tiếng Việt
- Tình yêu phù phiếm; chuyện yêu đương lăng nhăng.danh từ
Ví dụ
-
The amourette played a key role.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈæmjʊrt/
The amourette played a key role.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép