Nghĩa tiếng Việt
- Lưỡng cư, vừa ở cạn vừa ở nước.tính từ
- Lội nước (xe).tính từ
- Động vật lưỡng cư.danh từ
- Thuỷ phi cơ.danh từ
- Xe tăng lội nước.danh từ
Tiếng Nhật
- 両生類りょうせいるいđộng vật lưỡng cư
Ví dụ
-
The amphibian animal lives on land and in water.
-
That vehicle is a powerful amphibian tank.
-
A frog is an amphibian.
-
The amphibian landed safely on the lake.
-
The amphibian crossed the river without stopping.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép