TanroDictionary Sổ từ

amphibiology

/ˌæmfəbəˈjɑːli/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lưỡng cư học.danh từ

Ví dụ

  1. She wrote a paper on amphibiology in college.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép