TanroDictionary Sổ từ

amphibiousness

/æmˈfɪbiəsnəs/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tính lưỡng cư; sự vừa ở cạn vừa ở nước.danh từ

Ví dụ

  1. The frog's amphibiousness lets it live in water.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép