Nghĩa tiếng Việt
- Nước đôi, hai nghĩa.tính từ
Ví dụ
-
His speech was quite amphibological and confusing.
-
an amphibological oracle
lời sấm hai nghĩa
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép