TanroDictionary Sổ từ

amphibology

/ˌæmfəˈbɑːlədʒi/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự chơi chữ; câu nước đôi (có thể hiểu hai cách, hai nghĩa).danh từ

Ví dụ

  1. The joke relied on amphibology and confused everyone.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép