TanroDictionary Sổ từ

amphibrach

/ˈamfɪbrak/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. mô hình trọng âm hay trường độ.danh từ

Ví dụ

  1. An amphibrach has a clear stress pattern.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép