TanroDictionary Sổ từ

amphicarpic

/ˌæmfəˈkræfɪk/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hai loại quả; hai lứa quả.tính từ

Ví dụ

  1. The tree is amphicarpic and bears twice.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép